Bắc Kạn
Đơn vị tính: đồng. | ||||||
Thời lượng phát sóng | Khoảng thời gian phát sóng | |||||
06h00' - 12h00' | 12h00' - 19h00' | 19h42' - 24h00' | ||||
Trong chương trình giải trí | Trong chương trình khác | Trong chương trình giải trí | Trong chương trình khác | Trong chương trình giải trí | Trong chương trình khác | |
01 giây | 100.000 | 60.000 | 60.000 | 40.000 | 120.000 | 80.000 |
05 giây | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 200.000 | 600.000 | 400.000 |
30 giây | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
Ghi chú: | ||||||
BẢNG GIÁ THÔNG TIN - QUẢNG CÁO NĂM 2010 Đơn vị tính: đồng. | ||||
STT | Nội dung | Trên sóng phát thanh | Trên sóng truyền hình | |
Trong giải trí | Trong chương trình khác | |||
1 | Hoạt động kinh tế | 10.000 |
|
|
2 | Thông tin (Tin buồn, lòng cảm ơn, tìm người liên lạc, nhắn tin ...) | 5.000 | 11.000 | 9.000 |
| ||||
3 | Thông tin, quảng cáo khác | 6.400 | 13.200 | 10.000 |
(Rơi giấy tờ, tuyển sinh các trường DH, TPCN, Hội họp) | ||||
4 | Thông báo | 7.600 | 15.000 | 11.000 |
(Chuyển địa điểm, tuyển lao động, tìm chủ sở hữu tang vật, mở lớp tuyển sinh , mở lớp đào tạo nghề, tuyển sinh các lớp vừa học vừa làm ...) | ||||
- Những đúp thông tin quàng cáo bằng hình ảnh tính 150% mức phí trên ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BẮC KẠN Nơi nhận: | ||||



