Bắc Giang
BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO TRUYỀN HÌNH | ||||||
| I.QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH | ||||||
| 1.Biểu giá quảng cáo hàng hóa, dịch vụ (bằng hình ảnh) | ||||||
Đơn vị tính: VNĐ | ||||||
Thời gian | Thời điểm quảng cáo | Mức giá một lần | ||||
10 giây | 15 giây | 20 giây | 30 giây | |||
Từ 5h30 - trước 8h00 | Ngoài phim và giải trí | 450.000 | 600.000 | 750.000 | 900.000 | |
Trong phim và giải trí | 600.000 | 750.000 | 900.000 | 1.200.000 | ||
Từ 8h00 - trước 11h00 | Ngoài phim và giải trí | 300.000 | 400.000 | 500.000 | 650.000 | |
Trong phim và giải trí | 400.000 | 500.000 | 650.000 | 850.000 | ||
Từ 11h00 - trước 14h00 | Ngoài phim và giải trí | 500.000 | 650.000 | 800.000 | 1.000.000 | |
Trong phim và giải trí | 750.000 | 1.000.000 | 1.200.000 | 1.500.000 | ||
Từ 14h00 - trước 17h00 | Ngoài phim và giải trí | 300.000 | 400.000 | 500.000 | 650.000 | |
Trong phim và giải trí | 400.000 | 500.000 | 650.000 | 850.000 | ||
Từ 17h00 - trước 18h30 | Ngoài phim và giải trí | 800.000 | 1.200.000 | 1.400.000 | 1.700.000 | |
Trong phim và giải trí | 1.200.000 | 1.400.000 | 1.700.000 | 2.000.000 | ||
Từ 18h30 - trước 21h00 | Ngoài phim và giải trí | 1.200.000 | 1.500.000 | 1.800.000 | 2.500.000 | |
Trong phim và giải trí | 1.500.000 | 1.800.000 | 2.200.000 | 3.000.000 | ||
Từ 21h00 - trước 22h30 | Ngoài phim và giải trí | 800.000 | 1.200.000 | 1.400.000 | 1.700.000 | |
Trong phim và giải trí | 1.200.000 | 1.400.000 | 1.700.000 | 2.000.000 | ||
Từ 22h30 - 5h30 hôm sau | Các chương trình Văn hóa, thể thao, | 300.000 | 400.000 | 500.000 | 650.000 | |
| Các spot quảng cáo vượt mức chuẩn trên 10 giây, 15 giây, 20 giây, 30 giây thì mỗi giây tăng thêm được tính bằng mức giá của thời điểm đó trên 1 giây nhân với số giây tăng thêm. | ||||||
| 2. Chương trình giới thiệu doanh nghiệp, sản phẩm (bằng hình ảnh) | ||||||
| Các chương trình có độ dài từ 3 phút trở lên giới thiệu về quy trình sản xuất và các sản phẩm của các doanh nghiệp, nhà sản xuất. | ||||||
THỜI GIAN | MỨC GIÁ | |||||
Từ 5h30 - 18h30 | 800.000đ/phút | |||||
Từ 20h00 - 24h00 | 1.200.000đ/phút | |||||
| 3. Chèn logo, chạy chữ, panel | ||||||
| Giá thoả thuận tuỳ theo yêu cầu cụ thể của khách hàng. | ||||||
| 4. Các thông tin quảng cáo khác (Bảng chữ vi tính) | ||||||
Thời điểm | Thông tin quảng | Thông tin nhân | Thông tin gặp mặt hội | Thông tin tuyển sinh, | ||
Từ 5h30 - trước 12h00 | 300.000 | 100.000 | 150.000 | 200.000 | ||
Từ 12h00 - trước 17h00 | 300.000 | 150.000 | 200.000 | 250.000 | ||
Từ 17h00 - trước 18h30 | 500.000 | 200.000 | 250.000 | 300.000 | ||
Từ 18h30 - trước 21h00 | 700.000 | Không phát sóng trong chương trình tối | ||||
| Từ 21h00 - 24h00 | 500.000 | |||||
| Các thông tin quảng cáo sinh lời phát sóng trong chương trình phim và giải trí: tính bằng 70% giá spot quảng cáo bằng hình ảnh cùng thời điểm. | ||||||
| Các thông tin khác không phát sóng trong chương trình phim và giải trí, chương trình buổi tối. | ||||||
| Mỗi spot thông tin quảng cáo vượt quá 30 giây được tính bằng giá của spot đó trên 1 giây nhân với số giây vượt quá. | ||||||
| II. QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG PHÁT THANH | ||||||
| Trong chương trình ca nhạc phát trực tiếp buổi trưa từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần: 200.000đ/30giây | ||||||
| Trong các chương trình khác: 100.000đ/30 giây. | ||||||
| Mỗi spot thông tin quảng cáo vượt quá 30 giây được tính bằng giá của spot đó trên 1 giây nhân với số giây vượt quá. | ||||||
| III. QUẢNG CÁO TRÊN BÁO ĐIỆN TỬ CỦA ĐÀI PT-TH BẮC GIANG | ||||||
| Mức giá quảng cáo trên Báo điện tử của Đài PT-TH Bắc Giang ủy nhiệm Giám đốc Đài quy định | ||||||
| (Ghi chú: Các loại giá trên được tính bằng VNĐ và đã được bao gồm GTGT) |



