Bến Tre
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH BẾN TRE
( Áp dụng từ 01 / 01 / 2010 )
I. QUẢNG CÁO TRUYỀN HÌNH :
Đơn vị tính : đồng /spot quảng cáo
MÃ GIỜ | KHUNG GIỜ | VỊ TRÍ QUẢNG CÁO | THỜI LƯỢNG | |||
Sáng 7:00 -10:30 | 5 giây | 10giây | 15 giây | 30 giây | ||
S1 | 7:00 - 7:30 | Trước phim | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 |
S2 | 8:00 - 8:30 | Trong phim | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 |
S3 | 9:00 - 9:10 | Liền kề sau phim | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 |
S4 | 6:00 -10:30 | Trước, sau chuyên mục | 880.000 | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 |
Trưa | 11:00 -12:00 |
| ||||
Tr1 | 11:00 -11:30 | Trước phim | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 |
Tr2 | 11:40 -12:00 | Trong phim | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 |
Tr2A | 12:45-13:00 | Liền kề sau phim | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 |
Xế 13:30 -16:00 |
|
|
|
| ||
Tr3 | 13:30 - 14:00 | Trước phim | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 |
Tr3A | 14:20 - 14:40 | Trong phim | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 |
Tr3-B | 14:45- 15:00 | Liền kề sau phim | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 |
Tr 4 | 13:00- 16:00 | Trước, sau chuyên mục | 880.000 | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 |
Chiều | 16:00 -18:10 |
| ||||
V-C1 | 16:00 - 16:30 | Trước phim | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 |
V-C2 | 17:00 -17:30 | Trong phim | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 |
V-C3 | 18:00 - 18:10 | Liền kề sau phim | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 |
Pop-up | 7:00 - 18:00 | Trong giải trí | 660.000 | 880.000 | 1.100.000 | 1.650.000 |
Chạy chữ | 7:00 - 18:00 | Trong giải trí | 880.000 | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 |
Tối | 18:10-23:00 |
| ||||
A-VTV | 18:30 - 19:00 | Trước tiếp sóng TSự THVN | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 |
B-VTV | 19:45 - 19:50 | Sau TS THVN, trước TSự THBT | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 | 6.600.000 |
W-T1 | 20:00 - 20:15 | Trước phim | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 |
X1 | 20:10 - 20:30 | Sau giới thiệu title phim | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 |
X2 | 20:45 - 21:00 | Trong phim | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 | 6.600.000 |
X3 | 21:20 - 21:40 | Trong phim | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 | 6.600.000 |
X4 | 21:45 -22:00 | Liền kề sau phim | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 |
X5 | 22:00 -22:10 | Trước phim VN | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 |
X6 | 22:15 - 23:00 | Xen phim VN | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 |
X7 | Từ 23:00 | Liền kề sau phim VN | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 |
Pop-up | 18:10-23:00 | Trong giải trí | 880.000 | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 |
Chạy chữ | 18:10-23:00 | Trong giải trí | 1.100.000 | 1.650.000 | 2.200.000 | 3.300.000 |
Bảng giá áp dụng cho mẫu quảng cáo từ 5 giây đến 2 phút .Mẫu từ trên 30 giây tính theo tỷ lệ thời lượng.
Trailer có logo và bảng chữ tài trợ tính theo giá quảng cáo.
II. TỰ GIỚI THIỆU,THÔNG TIN, MẪU QUẢNG CÁO TRUYỀN HÌNH :
1-Thực hiện gia công phim tự giới thiệu, phim tài liệu... 3.000.000 đ/phút
(Từ phút thứ 3 trở đi đơn giá giảm 50% - Không bao hàm phát sóng , chỉ giao băng đĩa mẫu)
- In phim tư liệu, mẫu quảng cáo : 220.000 đ/ phim/ đĩa
2- Phát tự giới thiệu ( áp dụng cho băng, đĩa trên 02 phút)
- Từ 18:00- 20:30 2.200.000 đ/phút/ lần phát
- Từ 7: 00 - 16:30 1.100.000 đ/ phút/lần phát
- Ngoài khung giờ trên 660.000 đ/ phút/lần phát
3- Phát tư vấn tiêu dùng,các loại hình tư vấn khác, trò chơi truyền hình ( áp dụng cho băng,đĩa trên 02 phút)
- Từ 18:00 - 20:30 1.100.000 đ/phút/lần phát
- Từ 7:00 - 16:30 550.000 đ/ phút/lần phát
- Ngoài khung giờ trên 330.000 đ/ phút/lần phát
Hợp đồng tư vấn tiêu dùng, các loại hình tư vấn khác và trò chơi truyền hình phát hàng ngày thời gian từ 3 tháng trở lên tính theo giá thỏa thuận.
4- Thông tin kinh tế trong các bản tin chuyên mục : 2.200.000 đ/ phút/ bản tin
( Bao hàm thực hiện gia công và 2 lần phát sóng / bản tin )
5- Thực hiện gia công và phát phóng sự theo yêu cầu doanh nghiệp được chọn :
2.200.000đ/ phút /phóng sự/lần phát - Mỗi lần phát lại bằng 50% đơn giá gốc
6- Đưa tin tối đa 2 phút/bản tin theo yêu cầu doanh nghiệp được chọn : 4.400.000đ/ bản tin
(Bao hàm thực hiện gia công và 2 lần phát sóng / bản tin, mỗi lần phát thêm bằng 50% đơn giá gốc)
7- Gia công phim quảng cáo thời lượng tối đa 60 giây 7.700.000 đ/mẫu QC
- Gia công phim quảng cáo thời lượng tối đa 30 giây 6.600.000 đ/mẫu QC
- Gia công mẫu thông báo hình ảnh động thời lượng tối đa 60 giây 5.500.000 đ/mẫu TB
- Gia công mẫu thông báo ảnh tĩnh từ 2 đến 3 hình,thời lượng tối đa 60 giây 3.300.000 đ/mẫu TB
- Gia công mẫu thông báo 1 ảnh tĩnh ,thời lượng tối đa 60 giây 1.100.000 đ/mẫu TB
Quay ngọai cảnh ngòai Thành phố Bến Tre sẽ tính theo giá thỏa thuận
8 - Thực hiệnmẫu quảng cáotừng công đoạn giá tối thiểu 550.000 đ/ công đọan
9 - Bảng chữ vào thông báo ảnh tĩnh, hình ảnh động, mẫu QC : 330.000 đ /1 bảng chữ
10- Chạy chữ vào thông báo ảnh tĩnh, hình ảnh động, mẫu QC :330.000 đ/câu/ 1lượt chạy chữ
III. THÔNG BÁO TRUYỀN HÌNH:
1- Thông tin xã hội: Mất giấy tờ, tin buồn, cảm tạ, nhắn tin từ 7:00 đến 18:10
Không ảnh : 110.000 đ/lần phát , có 1 ảnh : 220.000đ/ lần phát
(Không quá 100 từ, từ thứ 101 trở lên tính thêm 2.000 đ/từ )
2- Thông tin kinh tế : 330.000 đ/lần phát từ 18:00 - 18:10
440.000 đ/lần phát trước và liền kề sau chương trình phim ngày
(Không quá 100 từ , từ thứ 101 trở lên tính thêm 2.000 đ /từ)
- Bảng chữ phát sinh, Insert logo, Insert ảnh vào thông tin kinh tế 220.000 đ/ 1bảng /1 logo/1 ảnh
3-Thông báo ảnh tĩnh, thông báo hình ảnh độngtối đa 60 giây ( Lúc 20:00 -20:15 và 21:50 -22:00)
1ảnh hoặc 1 bảng chữ: 1.100.000đ/lần phát - Từ 2 đến 3 ảnh : 2.200.000 đ/lần phát
PThông báo tối đa 60" ngoài khung giờ nêu trên :
1ảnh hoặc 1 bảng chữ : 660.000đ /lần phát - Từ 2 đến 3 ảnh : 1.100.000 đ/ lần phát
- Cộng vào đơn giá thông báo hình 220.000đ/ 1 ảnh thêm vào.
IV. THÔNG TIN -QUẢNG CÁO TRONG CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH FM, AM:
1- Thông tin xã hội: Mất giấy tờ, tin buồn, cảm tạ, nhắn tin : 110.000 đ/lần phát
( không quá 100 tiếng,từ tiếng thứ 101 trở lên mỗi tiếng tính thêm 2.000 đ)
2- Thông tin kinh tế : 220 .000 đ/phút/lần phát
3- Tự giới thiệu, tiểu phẩm quảng cáo : 550.000 đ/phút/lần phát
4- Gia công tiểu phẩm quảng cáo phát thanh , tự giới thiệu phát thanh : 1.500.000 đ /phút
5- Thông tin kinh tế,tiểu phẩm quảng cáo tối đa 60 giây trong trực tiếp truyền thanh: 1.100.000 đ/ lần phát
6- Lồng tiếng cổ động (không quá 300 chữ ) và in giao 01 đĩa CD : 1.100.000 đ / đĩa
7- In tư liệu phát thanh : 110.000 đ/ đĩa
V. THU DICH VỤ THUÊ THIẾT BỊ :
1- Xe truyền hình lưu động : Tối thiểu 15.000.000đ/ xe/ngày
2- Viba thu phát sóng Tối thiểu 10.000.000đ/ bộ/ngày
3- Boom và dolly : Tối thiểu 5.000.000đ/ bộ/ngày
Đơn giá trên trong phạm vi từ TP Bến Tre đến TP Hồ Chí Minh, ngòai TP. HCM tính theo giá thỏa thuận.
* Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT 10%



