Cà Mau
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ QUẢNG CÁO NĂM 2010 TRÊN KÊNH CTV1 VÀ CTV2
Thực hiện kể từ ngày 01/01/2010 đã bao gồm thuế VAT
KÊNH CTV1
Đơn vị tính: VNĐ
TT | Thời điểm quảng cáo | Thời gian | Giá quảng cáo 30giây/lần |
I | BUỔI SÁNG (6h40' - 12h) |
|
|
1 | - Phim : + Trước, sau giới thiệu phim | 6h40' - 8h10' - 10h40' | 500.000 |
| + Giữa phim | 6h40' - 8h10' - 10h40' | 700.000 |
2 | - Bản tin thời sự (trước & sau) | 5h45' | 300.000 |
3 | - Trước, sau chuyên đề | 6h50' | 300.000 |
4 | - Chương trình thiếu nhi | 10h10' - 10h40'h | 500.000 |
5 | - Chương trình giải trí khác | 5h - 12h | 500.000 |
6 | - Bản tin thời sự (trước & sau) | 11h40' | 500.000 |
II | BUỔI TRƯA (12hh - 15h) |
|
|
1 | - Phim : + Trước, sau giới thiệu phim | 12h30' | 2.500.000 |
| + Giữa tập 1 | 13hhhhfjfkjedjh | 4.000.000 |
| + Giữa 2 tập 1,2 | 13h30' | 3.000.000 |
| + Giữa tập 2 | 14h | 2.000.000 |
| + Giữa 2 tập 2,3 (thứ 7, chủ nhật) | 14h30' | 2.0000.00 |
| + Giữa tập 3 (thứ 7, chủ nhật) | 15h | 2.000.000 |
| + Trước, sau giới thiệu phim | 15h00' | 500.000 |
| + Giữa phim | 15h25' | 700.000 |
2 | - Chương trình khác | 12h - 15h | 500.000 |
III | BUỔI CHIỀU (16h - 19h) |
|
|
1 | - Trước, sau chuyên đề | 16h | 500.000 |
2 | - Phim : + Trước, sau giới thiệu phim | 17h | 2.000.000 |
3 | + Giữa phim | 17h20' | 3.000.000 |
4 | - Chương trình thiếu nhi | 18h00' | 1.200.000 |
TT | Thời điểm quảng cáo | Thời gian | Giá quảng cáo 30giây/lần |
IV | BUỔI TỐI (19h - 24h) |
|
|
1 | - Sau thời sự TH Việt Nam | 19h45' | 10.000.000 |
2 | - Giờ vàng phim Việt: |
|
|
| + Trước, sau giới thiệu phim | 20h | 15.000.000 |
| + Giữa phim | 20h20' | 17.000.000 |
3 | - Trước, sau chuyên đề | 20h45' | 5.000.000 |
4 | - Phim nước ngoài: |
|
|
| + Trước, sau giới thiệu phim | 21h | 15.000.000 |
| + Giữa tập 1 | 21h25' | 17.000.000 |
| + Giữa 2 tập (thứ 2,3,5) | 21h55' | 15.000.000 |
| + Giữa tập 2 | 22h20' | 12.000.000 |
5 | - Bản tin thời sự cuối ngày | 23h00' | 2.000.000 |
6 | - Các chương trình giải trí khác | Sau 21h | 5.000.000 |
7 | - Chương trình từ thiện - nhân đạo - xã hội |
| 15.000.000 |
V | GIỚI THIỆU SẢN PHẨM | Thời lượng | Đơn giá |
1 | Tự giới thiệu sáng, trưa, chiều (Từ 05h45' đến 16h): |
|
|
| + Dưới 3 phút |
| 3.000.000 |
| + Trên 3 phút (cộng thêm) | 1 phút | 1.000.000 |
2 | Tự giới thiệu trước hoặc sau phim 17h: hhhh |
|
|
| + Dưới 3 phút |
| 9.000.000 |
| + Trên 3 phút (cộng thêm) | 1 phút | 2.000.000 |
3 | Tự giới thiệuh lúchhhh 20h45': |
|
|
| + Dưới 3 phút |
| 15.000.000 |
| + Trên 3 phút (cộng thêm)) | 1 phút | 3.000.000 |
4 | Giới thiệu doanh nghiệp - sản phẩm trong tỉnh thực hiện trong các chuyên đề: |
|
|
| + Dưới 5 phút |
| 10.000.000 |
| + Trên 5 phút (cộng thêm) | 1 phút | 2.500.000 |
VI | CÁC HÌNH THỨC QUẢNG CÁO KHÁC |
|
|
1 | Trong chương trình TH trực tiếp bóng đá thời gian từ 5h đến 24h | 30giây/lần phát | Theo khung giá QC trên |
2 | Thời gian từ 24h đến 5h | 30giây/lần phát | 1.000.000 |
3 | Quảng cáo trên trang Web của đài: <!--[if !supportNestedAnchors]--><!--[endif]--> | 5 ngày/sản phẩm | 1.500.000 |
4 | Logo, chạy chữ trong các chương trình: TH bình thường | 5 giây/lần phát | 500.000 |
5 | Quảng cáo trong chương trình 03 ngày Tết Nguyên Đán tính tăng 30% so giá quảng cáo (ghi trên), khách hàng có hợp đồng dài hạn, thường xuyên, không tăng giá quảng cáo 03 ngày tết Nguyên Đán |
| |
KÊNH CTV2
Đơn vị tính: VNĐ
TT | Thời điểm quảng cáo | Thời gian | Giá quảng cáo 30giây/lần |
I | BUỔI SÁNG (7h - 12h) |
|
|
1 | - Phim : + Trước, sau giới thiệu phim (2 tập) | 9h | 200.000 |
| + Giữa tập 1 | 9h20' | 300.000 |
| + Giữa 2 tập phim | 10h45' | 400.000 |
| + Giữa tập 2 | 11h15' | 500.000 |
2 | - Các chương trình giải trí khác | 7h - 12h | 200.000 |
II | BUỔI TRƯA (12hh - 15h) |
|
|
1 | - Phim : + Trước, sau giới thiệu phim | 14h | 200.000 |
| + Giữa tập phim | 14h20' | 300.000 |
2 | - Chương trình giải trí khác | 12h - 15h | 500.000 |
III | BUỔI CHIỀU (16h - 19h) |
|
|
1 | - Phim VN : + Trước, sau giới thiệu phim | 16h00' | 500.000 |
| + Giữa tập phim | 16h30' | 700.000 |
2 | - Phim NN : + Trước, sau giới thiệu phim | 18h | 1.000.000 |
| + Giữa tập phim | 18h30' | 2.000.000 |
IV | BUỔI TỐI (19h - 24h) |
|
|
1 | - Trước, sau chuyên đề | 19h45' | 500.000 |
2 | - Phim NN : + Trước, sau giới thiệu phim (2 tập) | 21h30' | 3.000.000 |
| + Giữa tập 1 phim | 22h | 5.000.000 |
| + Giữa 2 tập phim | 22h30' | 4.000.000 |
| + Giữa tập 2 phim | 23h | 3.000.000 |
3 | - Các chương trình giải trí khác |
| 1.000.000 |
V | GIỚI THIỆU SẢN PHẨM | Thời lượng | Đơn giá |
1 | Tự giới thiệu : sáng, trưa, chiều (Từ 05h45' đến 16h): |
|
|
| + Dưới 3 phút |
| 2.000.000 |
| + Từ 3 - 5 phút (cộng thêm) | 1 phút | 500.000 |
2 | Tự giới thiệu buổi tối: (Từ 17h đến 21h):hhhh |
|
|
| + Lúc 17h | Dưới 3 phút | 3.000.000 |
| + Lúc 18h10' - 21h | Dưới 3 phút | 3.500.000 |
| + Trên 3 phút (cộng thêm) | 1 phút | 1.000.000 |
VI | CÁC HÌNH THỨC QUẢNG CÁO KHÁC |
|
|
1 | Quảng cáo giữa 2 hiệp bóng đá TH trực tiếp | 30giây/lần phát | Theo khung giá QC trên |
2 | Ngoài trực tiếp lúc 24h đến 5h | 30giây/lần phát | 1.000.000 |
3 | Logo, chạy chữ trong các chương trình: TH bình thường | 5 giây/lần phát | 200.000 |
4 | Quảng cáo Trong chương trình 03 ngày Tết Nguyên Đán tính tăng 30% so giá quảng cáo (ghi trên), khách hàng có hợp đồng dài hạn, thường xuyên, không tăng giá quảng cáo 03 ngày tết Nguyên Đán |
| |



