Diễn viên

Hỗ trợ trực tuyến

Yahoo! Messenger

Yahoo! Messenger

Ninh Thuận

QUYẾT ĐỊNH
Về việc Ban hành giá quảng cáo và dịch vụ trên sóng
Phát thanh Truyền hình Ninh Thuận năm 2010

****************************

GIÁM ĐỐC ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH NINH THUẬN

           Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập ;

            Căn cứ Thông tư 71/2006/TT-BTC ngày 09/8/2006, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 113/2007/TT-BTC ngày 24/9/2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP.

           Căn cứ Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND ngày 22/3/2006 của UBND tỉnh Ninh Thuận về việc điều chỉnh Quyết định số 186/2004/QĐ-UB ngày 15/11/2005 của UBND tỉnh Ninh Thuận về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình Ninh Thuận ;

           Căn cứ tình hình thực tế của thị trường và xét đề nghị của ông Trưởng phòng KHTV&DVQC về giá quảng cáo và dịch vụ trên sóng Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận năm 2010;
 

QUYẾT ĐỊNH

Điều l : Ban hành bảng giá quảng cáo, giá dịch vụ và cơ chế khuyến khích về giảm giá, hoa hồng năm 2010 trên sóng Phát thanh và Truyền hình của Đài Phát thanh và Truyền hình Ninh Thuận như sau :

( Kèm theo bảng giá quảng cáo, giá dịch vụ và cơ chế khuyến khích về giảm giá, hoa hồng ).

Điều 2 : Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01/2010. Các Quyết định về giá quảng cáo, giá dịch vụ và cơ chế khuyến khích về giảm giá, hoa hồng trước đây được bãi bỏ.

Điều 3 : Các ông (bà) Trưởng phòng TCHC, KHTV&DVQC và CBVC có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO
( Ban hành kèm theo Quyết định số       /QĐ-ĐPTTH ngày    /11/2009,
Áp dụng từ ngày 01/01/2010 - đã bao gồm 10% thuế GTGT )



A-) GIÁ TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH :
            I-) Quảng cáo :

(Đơn vị tính : Đồng Việt Nam)

Ký hiệu

Thời điểm

Thời điểm quảng cáo 

Giá quảng cáo

15 giây

20 giây

30 giây

S1

06h00 - 06h50

Trước phim buổi sáng

550.000

660.000

880.000

S2

06h50 - 08h20

Trong phim buổi sáng

770.000

990.000

1.210.000

S3

09h45 - 10h00

Trước phim buổi trưa

1.210.000

1.650.000

2.420.000

S4

10h45 - 12h00

Trong phim trưa

1.760.000

2.310.000

3.520.000

C1

13h00 - 16h55

Trong giải trí; phim truyện V.Nam

1.210.000

1.650.000

2.420.000

C2

17h00 - 17h15

Trước phim chiều (CN Cải lương)

1.760.000

2.310.000

3.520.000

C3

17h15 - 18h00

Trong phim chiều

3.300.000

4.400.000

6.600.000

T1

18h00 - 18h45

Trước thời sự Truyền hình Việt Nam

2.200.000

2.915.000

4.400.000

T2

20h05 - 20h15

Sau thời sự NTV; Trước phim tối

3.300.000

4.400.000

6.600.000

T3

21h00 - 21h45

Trong phim tối

4.400.000

5.830.000

8.800.000

T4

21h45 - 22h10

Trong chuyên đề - mục; giải trí tối

1.760.000

2.310.000

3.520.000


II-) Thông báo :

      
1-) Thông tin kinh tế, mời thầu, đấu giá ( tối thiểu 30" ) :

Ký hiệu

Thời điểm thông báo 

Giá thông báo

30 giây

60 giây

S1,S3

Trước và sau phim sáng, trưa

330.000

660.000

C1,S2,S4

Trong phim sáng, trưa, trước phim chiều,

330.000

660.000

C3, T1,T4

Trong phim chiều, trước Tsự THVN, trong CĐ-CM - giải trí

550.000

1.100.000

T2

Trước phim tối

660.000 

1.320.000  

T3

Trong phim tối 

990.000

1.980.000

T4

Trong chuyên đề, chuyên mục, giải trí tối

550.000

1.100.000


      2- Mất giấy tờ, tin buồn, cảm tạ, tìm người thân...( tối thiểu 30" ) :

S1,S3

Trước và sau phim sáng, trưa

110.000

220.000

C1,S2,S4

Trước phim chiều, trong phim sáng, trưa                         

165.000

330.000

C2, T1

Trong phim chiều, trước thời sự VTV

220.000

440.000

T3

Trước phim tối

660.000

1.320.000

T4

Trong phim tối 

990.000

1.980.000

T5 - T10

Trong chuyên đề, chuyên mục, giải trí

440.000

880.000


III-) Tự giới thiệu ( Band hình có sẵn từ 2 phút trở lên ) :

Ký hiệu

Thời điểm chương trình

Đơn giá 01 phút

S1,S1 C1

Trước và sau phim và chương trình giải trí sáng, trưa, chiều

1.650.000

T1

Trước thời sự VTV

2.200.000

T3

Trước phim tối

3.300.000

T5 - T10

Trong chuyên đề, chuyên mục, giải trí tối

2.200.000

 

B-) QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG PHÁT THANH :

Số TT

Thời điểm phát sóng

Đơn giá/1phút

1

Trong chương trình phát thanh trực tiếp từ 17giờ đến 21g

1.100.000

2

Trong các chương trình phát thanh buổi sáng, trưa, chiều, tối

440.000

 

 

GIÁM ĐỐC

 

 

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ
( Ban hành kèm theo Quyết định số       /QĐ-ĐPTTH ngày    /11/2009,
Áp dụng từ ngày 01/01/2010 - Đã bao gồm 10% thuế GTGT).


A- DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH :

STT

Nội dung thực hiện

Đơn giá

I-)

Sản xuất sản phẩm quảng cáo trên truyền hình

 

1

Quay và dựng sản phẩm bình thường (30")

2.200.000

2

Quay và dựng sản phẩm có kịch bản (30")

5.500.000

3

Quay và dựng sản phẩm có kịch bản và diễn viên NT (30")

11.000.000

4

Quay và dựng sản phẩm có diển viên và lồng tiếng (30")

16.500.000

II-)

Chạy chữ, logo

 

1

Hiện chữ trên màn hình nền đọc thông báo (30")

 

+

Dưới 20 từ

330.000

+

Từ 20 từ đến 30 từ

550.000

+

Từ 31 từ đến 50 từ

770.000

+

Từ 51 từ đến 100 từ

1.100.000

2

Chạy chữ ngang qua chân màn hình

Đơn giá

20 từ - 40 từ

50 từ - 70 từ

> 70 từ -100 từ

+

Trước phim tối và chương trình truyền hình trực tiếp, giải trí

330.000

660.000

990.000

+

Trong phim tối

440.000

770.000

1.100.000

3

Key hình trên nền thông báo

165.000đ/hình

4

Pop up (5"), bật góc panel,logo

Đơn giá

+

Trước phim tối và trong ch.trình truyền hình trực tiếp, giải trí

550.000

+

Trong phim tối

880.000

III-)

Các dịch vụ khác

 

1

Thực hiện phim tư liệu, phóng sự, tự giới thiệu (01 phút)

1.100.000đ/phút

2

Quay phim tư liệu ( thô)

11.000đ/phút

3

In sang band tư liệu, phóng sự (không gồm chi phí mua band)

5.500đ/phút

4

In sang DVD các chương trình khác(Không tính đĩa DVD)

110.000/đĩa

5

In sang band các ch.trình khác (không gồm chi phí mua band)

1.100đ/phút

6

In sang band (nhân bản - không gồm chi phí mua band)

22.00đ/band

 

B- DỊCH VỤ PHÁT THANH :

             1- Thực hiện sản phẩm quảng cáo phát nhanh = 30% mức giá thực hiện sản phẩm quảng cáo truyền hình.

             2- Các dịch vụ khác

1

Đọc

16.500đ/phút

2

Thu, in, dựng

33.000đ/phút

3

In sang band tư liệu, phóng sự...(không bao gồm chi phí mua band)

5.500đ/phút

4

In sang band các chương trình giải trí khác (không bao gồm chi phí mua band)

11.000đ/band

 

 

Xin quý khách vui lòng điền thông tin vào mẫu bên dưới để gửi thư liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

*

*

*

*

Message

Tài khoản này vừa được sử dụng trên một máy tính khác hoặc phiên làm việc đã hết hạn. Xin vui lòng đăng nhập lại.

OK