Diễn viên

Hỗ trợ trực tuyến

Yahoo! Messenger

Yahoo! Messenger

Quảng Ninh

 

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO VÀ QUY ĐỊNH MỨC GIẢM GIÁ QUẢNG CÁO
TRÊN SÓNG PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH QUẢNG NINH NĂM 2010

- Căn cứ  Nghị định 43 /2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ  "Quy định về quyền tự  chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị công".

- Căn cứ Quyết định 3459/2001 ngày 11/9/2002 của UBND tỉnh Quảng Ninh "Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ,  quyền hạn và tổ chức bộ máy của Đài PTTH Quảng Ninh"

- Căn cứ vào  tình hình thực tế và quy định hiện hành về quảng cáo.

Giám  đốc Đài PTTH Quảng Ninh quy định Bảng giá  quảng cáo, dịch vụ và  chế độ giảm giá trên các ph­ơng tiện truyền thông của Đài năm 2010 nh­  sau:    

BIỂU GIÁ QUẢNG CÁO TRÊN TRUYỀN HÌNH QUẢNG NINH NĂM 2010

1/ Trên Kênh 12 -  QTV1
    ( Quảng cáo có hình)
            Đơn vị tính: VNĐ, đã bao gồm VAT

Mã  giờ

Thời gian

Thời điểm phát sóng

đơn giá 01 lần phát sóng

10 giây

15 giây

20 giây

30 giây

Giờ  A từ  5h30 - 11h00

A1

6h00 - 6h50

Trong phim sáng 1

1.000.000

1.500.000

2.000.000

  3.000.000

A2

8h00 - 8h50

Trongphim sáng 2

1.000.000

1.500.000

2.000.000

  3.000.000

A3

10h00 -10h50

Trong phim sáng 3

1.000.000

1.500.000

2.000.000

  3.000.000

A4

6h00 - 10h50

Tr­ớc, sau phim 1, 2, 3

   700.000

1.000.000

1.400.000

  2.000.000

A5

6h50 - 7h10

Sau thới sự buổi sáng

   700.000

1.000.000

1.400.000

  2.000.000

A6

5h30 - 11h00

Tr­ớc, trong và sau CM,CĐ

   500.000

   750.000

1.000.000

  1.500.000

A7

5h30 - 11h00

Tr­ớc, trong và sau giải trí

   700.000

1.000.000

1.400.000

  2.000.000

A8

5h30 - 11h00

Trong các ch­ơng trình THTT

    700.000

1.000.000

1.400.000

  2.000.000

Giờ B từ 11h00 - 14h00

B1

11h30 - 12h20

Trong phim tr­a 1

3.500.000

5.000.000

6.700.000

10.000.000

B2

12h40 - 13h30

Trong phim tr­a 2

3.500.000

5.000.000

6.700.000

10.000.000

B3

11h30 - 13h30

Tr­ớc, sau phim tr­a 1, 2

2.500.000

3.500.000

4.700.000

  7.000.000

B4

12h20 -12h35

Sau thới sự buổi tr­a

1.500.000

2.000.000

2.700.000

4.000.000

B5

11h00 - 14h00

Tr­ớc, trong và sau CM, CĐ

1.000.000

1.500.000

2.000.000

3.000.000

B6

11h00 - 14h00

Tr­ớc, trong và sau giải trí

1.500.000

2.000.000

2.700.000

4.000.000

Giờ C từ 14h00- 17h30

C1

14h00 - 14h50

Trong phim chiều 1

1.000.000

1.500.000

2.000.000

  3.000.000

C2

14h00 &14h50

Tr­ớc, sau phim chiều 1

   700.000

1.000.000

1.400.000

  2.000.000

C3

16h00 -16h50

Trong phim chiều 2

1.700.000

2.500.000

3.300.000

  5.000.000

C4

16h00 &16h50

Tr­ớc, sau phim chiều 2

1.500.000

2.000.000

2.700.000

  4.000.000

C5

14h00- 17h00

Sau các bản tin chiều

   700.000

1.000.000

1.400.000

  2.000.000

C6

14h00- 17h00

Tr­ớc, trong và sau CM, CĐ

   500.000

   750.000

1.000.000

  1.500.000

C7

14h00- 17h00

Tr­ớc, trong và sau giải trí

   700.000

1.000.000

1.400.000

  2.000.000

C8

14h00- 17h00

Trong các ch­ơng trình THTT

   700.000

1.000.000

1.400.000

   2.000.000

Giờ  D  từ 17h30- 19h00

D1

18h00 -18h50

Trong phim chiều 3

2.500.000

3.500.000

4.700.000

  7.000.000

D2

18h00 &18h50

Tr­ớc, sau phim chiều 3

1.700.000

2.500.000

3.300.000

  5.000.000

D3

17h30- 19h00

Sau các bản tin chiều

1.500.000

2.000.000

2.700.000

  4.000.000

D4

17h30- 19h00

Tr­ớc, trong và sau CM, CĐ

1.000.000

1.500.000

2.000.000

  3.000.000

D5

17h30- 19h00

Tr­ớc, trong và sau giải trí

1.500.000

2.000.000

2.700.000

  4.000.000

D6

18h50 - 19h00

Tr­ớc thời sự THVN

2.000.000

3.000.000

4.000.000

  6.000.000

Giờ  V  từ 19h00 - 23h00

V1

21h00 - 21h50

Trong phim tối 1

6.000.000

9.000.000

12.000.000

18.000.000

V2

21h00 &21h50

Tr­ớc, sau phim tối 1

5.000.000

7.500.000

10.000.000

15.000.000

V3

22h10 - 23h00

Trong phim tối 2

5.000.000

7.500.000

10.000.000

15.000.000

V4

22h10 &23h00

Tr­ớc, sau phim tối 2

4.000.000

6.000.000

8.000.000

12.000.000

V5

19h45 - 19h50

Sau thời sự THVN

4.000.000

6.000.000

8.000.000

12.000.000

V6

20h15 - 20h20

Sau TSQN tr­ớc DBTT

4.000.000

6.000.000

8.000.000

12.000.000

V7

20h20 - 20h25

Sau DBTT trư­ớc giới thiệu CT

3.500.000

5.000.000

6.700.000

10.000.000

V8

20h00 - 23h00

Tr­ớc, trong và sau giải trí tối

3.500.000

5.000.000

6.700.000

10.000.000

V9

19h45 - 23h00

Tr­ớc, trong và sau CM, CĐ

1.500.000

2.000.000

2.700.000

  4.000.000

V10

20h00 - 23h00

Trong ch­ơng trình THTT

2.500.000

3.500.000

4.700.000

  7.000.000

Giờ  E từ 23h00 - 24h00

E1

23h00 - 24h00

Trong phim truyện 

1.700.000

2.500.000

3.300.000

  5.000.000

E2

23h00 &24h00

Tr­ớc, sau phim truyện 

1.500.000

2.000.000

2.700.000

  4.000.000

E3

23h00 - 24h00

Tr­ớc, trong và sau giải trí

1.500.000

2.000.000

2.700.000

  4.000.000

E4

23h00 - 24h00

Tr­ớc, trong và sau CM,CĐ

  700.000

1.000.000

1.400.000

  2.000.000

Giờ F từ  0h00 - 5h30

F1

  0h00 - 5h20

Trong phim  truyện

400.000

600.000

750.000

1.000.000

F2

  0h00 - 5h20

Tr­ớc, sau phim  truyện

300.000

400.000

500.000

   600.000

F3

  0h00 - 5h30

Tr­ớc, trong và sau giải trí

300.000

400.000

500.000

  600.000

F4

  0h00 - 5h30

Tr­ớc, trong và sau CM, CĐ

200.000

300.000

400.000

500.000


2/ Trên Kênh 7 - QTV3
   ( Quảng cáo băng hình)
     Đơn vị tính: VNĐ, đã bao gồm VAT

Mã  giờ

Thời gian

Thời điểm phát sóng

Giá quảng cáo vnđ

10 giây

15 giây

20 giây

30 giây

Giờ  A từ  5h30 - 11h00

A11

9h00 -  9h50

Trong phim sáng

700.000

1.000.000

1.400.000

  2.000.000

A12

9h00 & 9h50

Tr­ớc, sau phim sáng

500.000

   750.000

1.000.000

  1.500.000

A13

5h00 - 11h00

Sau các bản tin buổi sáng

500.000

   750.000

1.000.000

  1.500.000

A14

5h30 - 11h00

Tr­ớc, trong và sau CM,CĐ

400.000

   600.000

    750.000

  1.000.000

A15

5h30 - 11h00

Tr­ớc, trong và sau giải trí

500.000

   750.000

1.000.000

  1.500.000

A16

5h30 - 11h00

Trong các ch­ơng trình THTT

500.000

   750.000

1.000.000

  1.500.000

Giờ  B từ 11h00 - 14h00

B11

11h00 - 14h00

Trong phim tr­a 

2.500.000

3.500.000

4.700.000

  7.000.000

B12

11h00 &14h00

Tr­ớc, sau phim tr­a 

1.700.000

2.500.000

3.300.000

  5.000.000

B13

11h50 -12h10

Sau bản tin buổi tr­a

1.000.000

1.500.000

2.000.000

  3.000.000

B14

11h00 - 14h00

Tr­ớc, trong và sau CM, CĐ

   700.000

1.000.000

1.400.000

  2.000.000

B15

11h00 - 14h00

Tr­ớc, trong và sau giải trí

1.000.000

1.500.000

2.000.000

  3.000.000

Giờ  C từ 14h00 - 17h30

C11

14h00 - 15h00

Trong phim chiều 

1.000.000

1.500.000

2.000.000

  3.000.000

C12

14h00 &15h00

Tr­ớc, sau phim chiều 

500.000

750.000

1.000.000

  1.500.000

C13

15h00 - 17h00

Sau các bản tin chiều

500.000

750.000

1.000.000

  1.500.000

C14

14h00- 17h30

Tr­ớc, trong và sau CM, CĐ

400.000

   600.000

    750.000

  1.000.000

C15

14h00- 17h30

Tr­ớc, trong và sau giải trí

500.000

750.000

1.000.000

  1.500.000

C16

14h00- 17h30

Trong các ch­ơng trình THTT

500.000

750.000

1.000.000

  1.500.000

Giờ  D  từ 17h30- 19h00

D11

17h30 - 18h20

Trong phim chiều 

2.500.000

3.500.000

4.700.000

  7.000.000

D12

17h30 &18h20

Tr­ớc, sau phim chiều 

1.500.000

2.000.000

2.700.000

  4.000.000

D13

18h20- 18h30

Sau các bản tin chiều

700.000

1.000.000

1.400.000

  2.000.000

D14

17h30- 19h00

Tr­ớc, trong và sau CM, CĐ

700.000

1.000.000

1.400.000

  2.000.000

D15

17h30- 19h00

Tr­ớc, trong và sau giải trí

1.000.000

1.500.000

2.000.000

  3.000.000

D16

18h35 - 18h40

Tr­ớc Thời sự Quảng Ninh

1.000.000

1.500.000

2.000.000

  3.000.000

D17

18h40- 19h00

Sau TSQN tr­ớc DBTT

1.700.000

2.500.000

3.300.000

  5.000.000

D18

19h00- 19h05

Sau DBTT tr­ớc giới thiệu CT

1.700.000

2.500.000

3.300.000

  5.000.000

Giờ  V từ 19h01- 23h00

V11

19h00 - 19h50

Trong phim tối 1

4.000.000

6.000.000

8.000.000

12.000.000

V12

19h00 - 19h50

Tr­ớc, sau phim tối 1

3.500.000

5.000.000

6.700.000

10.000.000

V13

20h10 - 21h00

Trong phim tối 2

4.000.000

6.000.000

8.000.000

12.000.000

V14

20h10 - 21h00

Tr­ớc, sau phim tối 2

3.500.000

5.000.000

6.700.000

10.000.000

V15

19h00 - 23h00

Tr­ớc, trong và sau giải trí tối

2.000.000

3.000.000

4.000.000

  6.000.000

V16

19h00 - 23h00

Tr­ớc, trong và sau CM, CĐ

1.000.000

1.500.000

2.000.000

  3.000.000

V17

19h00 - 23h00

Trong ch­ơng trình THTT

1.700.000

2.500.000

3.300.000

  5.000.000

Giờ  E từ 23h01- 24h00

E11

23h00- 23h50

Trong phim truyện 

1.500.000

2.000.000

2.700.000

  4.000.000

E12

23h00- 23h50

Tr­ớc,  sau phim truyện 

1.000.000

1.500.000

2.000.000

  3.000.000

E13

23h00- 24h00

Tr­ớc, trong và sau giải trí

1.000.000

1.500.000

2.000.000

  3.000.000

E14

23h00- 24h00

Tr­ớc, trong và sau CM,CĐ

500.000

750.000

1.000.000

  1.500.000

3/- Chế  độ giảm giá.
   Mức giảm giá đ­ợc tính theo bảng sau:

Tổng giá trị hợp đồng đã thực hiện

Mức giảm giá

Từ 10 triệu  đến d­ới 100 triệu đồng.

6%

Từ 100 triệu  đến d­ới 500 triệu đồng

10%

Từ 500 triệu  đồng đến d­ới 1 tỷ đồng

14%

Từ 1 tỷ  đồng đến d­ới 2 tỷ đồng

18%

Từ  2 tỷ đồng đến d­ới 3 tỷ đồng

20%

Từ  3 tỷ đồng đến d­ới 4 tỷ đồng

22%

Từ  4 tỷ đồng đến d­ới 5 tỷ đồng

24%

Từ  5 tỷ đồng đến d­ới 10 tỷ đồng

26%

Trên 10 tỷ đồng

28%

    -  Quy định này đ­ược thực hiện từ ngày 01/01/2010, các quy định về quảng cáo của Đài tr­ớc đây đều không còn hiệu lực thi hành.  
    -  Trong quá trình thực hiện nếu có những thay đổi, Đài PTTH Quảng Ninh sẽ thông báo cho khách hàng ít nhất 15 ngày tr­ớc khi điều chỉnh 
    -   Các tr­ờng hợp đặc biệt do Giám đốc Đài PTTH Quảng Ninh quyết định. 

Đài phát thanh truyền hình Quảng Ninh

 

Xin quý khách vui lòng điền thông tin vào mẫu bên dưới để gửi thư liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

*

*

*

*

Message

Tài khoản này vừa được sử dụng trên một máy tính khác hoặc phiên làm việc đã hết hạn. Xin vui lòng đăng nhập lại.

OK