Tuyên Quang
BÁO GIÁ THÔNG TIN - QUẢNG CÁO CỦA ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TUYÊN QUANG NĂM 2009
(ĐÃ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG)
I. QUẢNG CÁO
1. Quảng cáo Truyền hình (Đã bao gồm thuế GTGT)
Đơn vị tính: Đồng
THỜI GIAN | THỜI ĐIỂM | MỨC GIÁ/1GIÂY | ||
Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | ||
Từ 5h30 - Trước 7h | Ngoài phim và giải trí | 29.000 | 35.000 | 51.000 |
Từ 7h - Trước 11h30 | Ngoài phim và giải trí | 29.000 | 35.000 | 51.000 |
Trong phim và giải trí | 51.000 | 64.000 | 76.000 | |
Từ 11h30 - Trước 19h | Ngoài phim và giải trí | 38.000 | 41.000 | 52.000 |
Trong phim và giải trí | 64.000 | 75.000 | 87.000 | |
Từ 19h - Trước 21h | Ngoài phim và giải trí | 46.000 | 58.000 | 69.000 |
Từ 21h - Trước 22h30 | Trong phim và giải trí | 64.000 | 75.000 | 87.000 |
Từ 22h30 - Trước 23h | Ngoài phim và giải trí | 35.000 | 41.000 | 48.000 |
* Ghi chú:
Băng tự giới thiệu sẽ được tính bằng 60% đơn giá quảng cáo cùng thời điểm.
2. Quảng cáo trên sóng Phát thanh ( Đã bao gồm thuế GTGT)
* Máy phát thanh 5KW (Phát trên kênh VOV1)
* Diện phủ sóng 97% dân số trong tỉnh;
* Diện phủ sóng ngoài tỉnh: Hà Nội, Vĩnh Phúc, Yên Bái, Phú Thọ, Thái Nguyên, Hà Giang.
Đơn vị tính: Đồng
THỜI GIAN | THỜI ĐIỂM | MỨC GIÁ/1GIÂY | |||||||
Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | |||||||
Từ 6h30 - Trước 8h | Trước và trong chương trình địa phương | 6.000 | 8.000 | 11.000 | |||||
Từ 18h - Trước 19h30 | Trước và trong chương trình địa phương | ||||||||
Đơn vị tính: Đồng | |||||||||
Vị trí | Kích thước | MÔ TẢ | Số lượng | Chế độ | Đơn giá/tháng | ||||
Trang chủ | |||||||||
Top baner | 440 x 60 | 30 | 3 | Chia sẻ | 10.000.000 | ||||
Banner trung tâm | 285 x 60 | 30 | 3 | Chia sẻ | 5.000.000 | ||||
575 x 60 | 30 | 3 | Chia sẻ | 7.000.000 | |||||
Banner chân trang | 780 x 70 | 30 | 3 | Chia sẻ | 2.000.000 | ||||
Banner bên trái | 124 x 124 | 30 | 3 | Chia sẻ | 2.000.000 | ||||
Banner bên phải | 125 x 124 | 30 | 3 | Chia sẻ | 2.000.000 | ||||
Banner trôi | 105 x 219 | 30 | 3 | Chia sẻ | 10.000.000 | ||||
* Ghi chú:
- Chế độ chia sẻ: Luân phiên xuất hiện 03 khung hình quảng cáo cùng 1 vị trí (mỗi khung hình xuất hiện 15 giây)
- Chế độ luân phiên: Chuyển đổi vị trí giữa các Logo cùng kích thước trên trang.
- Banner trôi (trôi trái/ trôi phải): Xuất hiện với các màn hình xem ở độ phân giải từ 1024x768 pixel trở lên.
- Banner độc quyền = giá chia sẻ 3 x 2,5
- Banner trôi đúp = giá banner trôi đơn x 1,75
II. THÔNG TIN HIỆN BẢNG CHỮ VI TÍNH VÀ ĐỌC LỜI.
1. Các thông tin được phát trên sóng truyền hình Tuyên Quang vào các thời điểm theo quy định sau:
Đơn vị tính: Đồng (Đã bao gồm thuế GTGT)
THỜI GIAN | THỜI ĐIỂM | MỨC GIÁ/1GIÂY | ||
Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | ||
Từ 5h50 - Trước 6h | Ngoài phim và giải trí | 10.000 | 15.000 | 17.000 |
Từ 6h50 - Trước 7h45 | Ngoài phim và giải trí | |||
Từ 17h40 - Trước 18h10 | Ngoài phim và giải trí | |||
Từ 19h35 - Trước 20h20 | Ngoài phim và giải trí | 15.000 | 17.000 | 20.000 |
Từ 20h25 - Trước 21h | Ngoài phim và giải trí | 15.000 | 17.000 | 20.000 |
Từ 22h25 - Trước 23h | Ngoài phim và giải trí | 10.000 | 15.000 | 17.000 |
* Buổi 7h45; 12h30, 18h, 23h30 (Tin buồn): 150.000đ/30" | ||||
2. Chạy chữ trên màn hình ( Đã bao gồm thuế GTGT)
Đơn vị tính: Đồng
THỜI GIAN | THỜI ĐIỂM | Nhóm 1 và nhóm 2 | Nhóm 3 | ||||
15-20 | 21-30 | Trên 30 | 15-20 | 21-30 | Trên 30 | ||
Từ 17h15 - Trước 18h30 | Trong phim và giải trí | 17.000/giây | 11.000/giây | 9.000/giây | 17.000/giây | 14.000/giây | 11.000/giây |
Từ 20h15 - Trước 20h45 | Trong CT giải trí | ||||||
Từ 21h45 - Trước 23h | Trong CT phim truyện | 17.000/giây | 14.000/giây | 11.000/giây | 20.000/giây | 17.000/giây | 14.000/giây |
III. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Nhóm 1: Thuốc bảo vệ thực vật; Thuốc thú y; Các sản phẩm nông nghiệp (Phân bón, giống cây trồng vật nuôi, thức ăn gia súc, gia cầm, muối, thủy sản); Tuyển sinh, tuyển dụng lao động (không nhằm mục đích kinh doanh); Rơi giấy tờ, hội họp, lời cảm ơn.
1.2 Nhóm 2: Các loại dịch vụ ăn uống, vui chơi, biểu diễn nghệ thuật có thu tiền; Sản phẩm đường; sữa; các loại sữa có đường, bánh
kẹo, mì chính, mì ăn liền, bột canh, dầu ăn; Đồ dùng gia đình, đồ gỗ thủy tinh, sành, sứ, nhựa, văn phòng phẩm.
1.3 Nhóm 3: Các dịch vụ ý tế thuốc chữa bệnh cho người (Đông, Tây, Y); Vật liệu xây dựng (Gạch, ngói, các loại Xi măng, sắt, thép, tấm lợp, kính xây dựng, ván sàn cót ép, sơn các loại); Nước, giải khát; bia, Vàng bạc, kim khí, đá quý; Sữa tắm, dầu gội đầu, nước hoa, bột giặt, nước tẩy rửa bằng hóa chất; Hàng điện tử, điện lạnh; Ôtô, xe máy; Các sản phẩm dệt may; Thông báo thành lập doanh nghiệp, công ty; Thông tin đấu giá tài sản, đấu giá đất, giải phóng mặt bằng; Các dịch vụ bưu chính viễn thông; Dịch vụ xăng dầu; Điện lực; Ngân hàng; Kho bạc; Bảo hiểm; Tài chính; Tuyển dụng lao động (Nhằm mục đích kinh doanh)
1.4 Quy định khác: Đối với hàng hóa dịch vụ chưa có tên trên thì căn cứ vào đặc điểm sản phẩm tương đương để xếp vào nhóm hàng
hóa thích hợp.
* Ghi chú: Các sản phẩm quảng cáo như băng vệ sinh, giấy vệ sinh, bao cao su, thuốc chữa bệnh ngoài da. Không quảng cáo vào các giờ 11h50, 18h00 và 20h00 hàng ngày.
Báo giá quảng cáo này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 đến 30 tháng 06 năm 2009



